Là dầu thủy lực có chỉ số độ nhớt cao, được pha chế với các phụ gia chọn lọc không tro (không kẽm) nhằm đạt và vượt qua các tiêu chuẩn tính năng làm việc cao nhất.
Ưu điểm Castrol Hyspin HVI 46
– Chỉ số độ nhớt cao và điểm rót chảy thấp giúp dầu làm việc trong dải nhiệt độ rộng, tính bền trượt cắt giúp độ nhớt không suy giảm quá nhiều do trượt cắt cơ học.
– Tính năng chống ăn mòn tuyệt hảo giúp bảo vệ tốt hơn cho các bơm thuỷ lực
– Tính tách nước và bền thủy phân tốt giúp giảm thời gian dừng máy nhờ dầu dùng được lâu hơn
– Tính bền nhiệt và bền ô-xi hóa giúp dầu làm việc tin cậy và tuổi thọ của dầu dài trong các ứng dụng khắc nghiệt. Giảm thiểu sự hình thành cặn giúp cho hệ thống sạch hơn và ít phải thay lọc nhớt hơn.
Các đặc trưng tiêu biểu Castrol Hyspin HVI 46
| Thử nghiệm | Phương pháp | Đơn vị | HVI 32 | HVI 46 | HVI 68 |
| Khối lượng riêng ở 15oC | ASTM D4052 | g/ml | 0.86 | 0.87 | 0.87 |
| Độ nhớt động học ở 40oC | ASTM D445 | mm2/s | 33 | 46 | 68 |
| Độ nhớt động học ở 100oC | ASTM D445 | mm2/s | 6.3 | 8.1 | 10.8 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | – | >150 | >150 | >140 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | oC | -54 | -33 | -33 |
| Điểm chớp cháy cốc hở | ASTM D92 | oC | 186 | 206 | 200 |
| Độ tạo bọt Seq I | ASTM D892 | ml/ml | 10/0 | 10/0 | 0/0 |
| Tính tách nước ở 54oC | ASTM D1401 | phút | 10 | 15 | 10 |
| Độ tách khí | ASTM D3427 | phút | 2.5 | 7.3 | 8.2 |
| Thử tải FZG (A8.3/90) | DIN 51354 | – | 11 | 12 | 12 |
| Thử rỉ 24 giờ nước cất | ASTM D665A | – | đạt | đạt | đạt |
| Thử rỉ 24 giờ nước biển tổng hợp | ASTM D665B | – | đạt | đạt | đạt |
| Độ nhớt động học ở 100oC sau 4 giờ KRL | DIN 51350 | % ổn thất | – | – | – |
TẢI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CASTROL HYSPIN HVI TẠI ĐÂY
Thông tin mà bạn có thể tìm thấy khi liên hệ:
- Số điện thoại: Mr. Lực 0908.162.213 – 0362.719.222 – Ms. Ly 0975.149.031
- Địa chỉ: 705 Quốc lộ 13,Khu phố 6, Phường Thới Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: Daunhotngoclinh@gmail.com
- Giờ làm việc: 7:00 – 17:00 Từ thứ 2 – CN hàng tuần








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.