Là dầu thủy lực có chỉ số độ nhớt cao được pha chế với các phụ gia chọn lọc không tro (không kẽm) nhằm đạt và vượt qua các tiêu chuẩn tính năng làm việc cao nhất.
Được thiết kế cho các hệ thống thủy lực chịu các ứng suất khắc nghiệt, đòi hỏi tính năng chống mài mòn cao và độ lọc mịn. Ngoài ra Hyspin HVI còn có tính năng chống ăn mòn tuyệt hảo cũng như tính bền nhiệt và bền ô-xi hóa vượt trội.
Có hệ phụ gia bền trượt cắt giúp duy trì đặc tính nhớt trong dải nhiệt độ làm việc rộng ngay cả trong thời gian sử dụng dài và nhiệt độ rót chảy rất thấp giúp cho nó làm việc tốt trong những môi trường rất lạnh.
Ứng dụng của Castrol Hyspin HVI 32
– Các thiết bị làm việc ngoài trời trong dải nhiệt độ làm việc rộng, chẳng hạn như khởi động lạnh và vận hành liên tục ở nhiệt độ cao đối với các máy thi công cơ giới và các thiết bị hàng hải.
– Các thiết bị sản xuất trong nhà xưởng có các hệ thống điều khiển yêu cầu độ nhớt thay đổi ít nhất theo nhiệt độ như trong các máy gia công cơ khí chính xác.
Ưu điểm Castrol Hyspin HVI 32
– Chỉ số độ nhớt cao và điểm rót chảy thấp giúp dầu làm việc trong dải nhiệt độ rộng, tính bền trượt cắt giúp độ nhớt không suy giảm quá nhiều do trượt cắt cơ học.
– Tính năng chống ăn mòn tuyệt hảo giúp bảo vệ tốt hơn cho các bơm thuỷ lực, giảm thời gian dừng máy ngoài kế hoạch và tiết kiệm chi phí thay thế phụ tùng.
– Tính tách nước và bền thủy phân tốt giúp giảm thời gian dừng máy nhờ dầu dùng được lâu hơn và thiết bị làm việc tin cậy hơn.
– Tính bền nhiệt và bền ô-xi hóa giúp dầu làm việc tin cậy và tuổi thọ của dầu dài trong các ứng dụng khắc nghiệt.
Các đặc trưng tiêu biểu
| Thử nghiệm | Phương pháp | Đơn vị | HVI 32 | HVI 46 | HVI 68 |
| Khối lượng riêng ở 15oC | ASTM D4052 | g/ml | 0.86 | 0.87 | 0.87 |
| Độ nhớt động học ở 40oC | ASTM D445 | mm2/s | 33 | 46 | 68 |
| Độ nhớt động học ở 100oC | ASTM D445 | mm2/s | 6.3 | 8.1 | 10.8 |
| Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | – | >150 | >150 | >140 |
| Điểm rót chảy | ASTM D97 | oC | -54 | -33 | -33 |
| Điểm chớp cháy cốc hở | ASTM D92 | oC | 186 | 206 | 200 |
| Độ tạo bọt Seq I | ASTM D892 | ml/ml | 10/0 | 10/0 | 0/0 |
| Tính tách nước ở 54oC | ASTM D1401 | phút | 10 | 15 | 10 |
| Độ tách khí | ASTM D3427 | phút | 2.5 | 7.3 | 8.2 |
| Thử tải FZG (A8.3/90) | DIN 51354 | – | 11 | 12 | 12 |
| Thử rỉ 24 giờ nước cất | ASTM D665A | – | đạt | đạt | đạt |
| Thử rỉ 24 giờ nước biển tổng hợp | ASTM D665B | – | đạt | đạt | đạt |
| Độ nhớt động học ở 100oC sau 4 giờ KRL | DIN 51350 | % ổn thất | – | – | – |
TẢI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CASTROL HYSPIN HVI TẠI ĐÂY
Thông tin mà bạn có thể tìm thấy khi liên hệ:
- Số điện thoại: Mr. Lực 0908.162.213 – 0362.719.222 – Ms. Ly 0975.149.031
- Địa chỉ: 705 Quốc lộ 13,Khu phố 6, Phường Thới Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh
- Email: Daunhotngoclinh@gmail.com
- Giờ làm việc: 7:00 – 17:00 Từ thứ 2 – CN hàng tuần









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.