DẦU NHỚT TURBINE CAO CẤP
SP TURBINO là dầu turbine với phụ gia không tro có đặc tính khử nhũ, chống rỉ và chống oxy hoá cao. Dầu đáp ứng cho bôi trơn động cơ turbine hơi nước, nước và khí. SP TURBINO có thời gian sử dụng lâu dài nhờ khả năng bền nhiệt và bền hoá học cao, có khả năng làm việc tải trọng cao và chống hình thành cặn lắng.
TÍNH NĂNG DẦU TU-BIN SP TURBINO
Khả năng chống oxi hóa vượt trội
Kết hợp giữa dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chống oxi hóa thế hệ mới không tạo tro. Kết quả là làm tăng tuổi thọ dầu, hạn chế tối đa sự hình thành các axit ăn mòn mạnh, cặn bẩnvà cặn bùn, giảm chi phí vận hành.
Kiểm soát chống tạo bọt và thoát khí cực nhanh
Công thức đặc chế từ phụ gia chống tạo bọt không chứa silicon kiểm soát được sự hình thành bọt ngay từ khi xuất hiện kết hợp với việc thoát khí nhanh làm giảm khả năng xảy ra sự cố như rỗ mặt bơm, ôxi hóa dầu xuất hiện sớm và mài mòn quá mức, giúp làm tăng độ bền của hệ thống.
Tính năng tách nhũ tuyệt vời
Khả năng tách nhũ tuyệt vời giúp dễ dàng xả bỏ nước dư thừa thường thấy trong các turbin hơi nước.Chẳng hạn như nước dư thừa thường thấy trong tuabin hơi nước, hạn chế đến mức tối thiểu tình trạng ăn mònvà mài mòn sớm. Giảm nguy cơ bảo trì ngoài dự kiến.
Khả năng chống rỉ & mài mòn ưu việt
Ngăn cản sự hình thành rỉ sét và chống ăn mòn, bảo vệ các thiết bị sau khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước trong khi vận hành và dừng máy, giảm chi phí bảo dưỡng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT SP TURBINO 46
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Phương pháp | Mức giới hạn |
| 1 | Độ nhớt động học @40oC | cSt | ASTM D445 | 46 |
| 2 | Độ nhớt động học @100oC | cSt | ASTM D445 | Min 6.24 |
| 3 | Chỉ số độ nhớt | — | ASTM D2270 | Min 100 |
| 4 | Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (COC) | oC | ASTM D92 | Min 220 |
| 5 | Độ tạo bọt (SeqII) @93.5oC | ml | ASTM D892 | 20/0 |
| 6 | Hàm lượng nước | %V | ASTM D95 | Max 0.05 |
| 7 | Ăn mòn tấm đồng (@100oC, 3h) | — | ASTM D130 | 1A |
| 8 | Hàm lượng lưu huỳnh | %m | ASTM D4294 | Max 0.01 |
| 9 | Khả năng tách khí @50oC | Phút | ASTM D3427 | 5 |
| 10 | Trị số axit tổng (TAN) | mgKOH/g | ASTM D664 | Max 0.5 |
| 11 | Hàm lượng cặn | %m | ASTM D4520 | Max 0.5 |
DẦU NHỚT NGỌC LINH
Đ/C: 705 Quốc Lộ 13, Kp 6, Phường Thới Hòa, Tx Bến Cát, Tỉnh Bình Dương
ĐT: 0908.162.213 Ms Lực – 0975.149.031 Ms Ly
Email: daunhotngoclinh@gmail.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.