Biến dạng dẻo, còn gọi là biến dạng vĩnh viễn, là sự thay đổi hình dạng không thể đảo ngược dưới tác dụng của lực bên ngoài. Quá trình tạo ra sự biến dạng dẻo của một vật liệu thành hình dạng và đặc tính mong muốn là sự gia công định hình kim loại.
Dầu định hình kim loại bao gồm dầu rèn, dầu cán, dầu kéo, dầu cán định hình và dầu nén ép.
Dầu định hình kim loại được lựa chọn dựa vào phương pháp gia công, vật liệu, các bộ phận và độ khó của gia công.
- Drawing 15KD
Bạn đã nghe qua Dầu định hình ?…
Dầu định hình là loại bôi trơn cao cấp được chọn lọc kỹ, ứng dụng rộng rãi để cho ra đời các sản phẩm vật liệu kim loại thép, théo carbon & thép không gỉ
* Ưu điểm:
– Làm giảm ma sát thiết bị khi gia công sản phẩm
– Giảm nhiệt, làm mát hệ thống
– Không chứa Chlorine, thân thiện môi trường
| Product Name | Typical Data | Application | |||||||||
| Chlorine | Specific
Gravity, 15/4℃ |
Kinematic
Viscosity, cSt, 40℃ |
Flash
Point , ℃ |
Copper
Corrosion, 100℃, 1hr |
Process | Steel Alloys | Aluminum | Copper /
Zinc Alloys |
Ti /
Stainless Steel |
Lubricity &
EP |
|
| SHL DRAW 5L | include | 0.90 | 5 | ≥50 | 1 | Gia công kéo
với độ nhớt thấp |
– | ♣♣♣ | |||
| SHL DRAW 46N-2 | free | 0.88 | 44 | ≥150 | 1 | Gia công kéo
tụ điện |
– | – | ♣♣♣ | ||
| SHL DRAW 307B | include | 1.20 | 325 | ≥250 | 1 | Gia công
kéo nặng |
– | – | ♣♣♣ | ||
| SHL DRAW 800AL | free | 0.90 | 800 | ≥200 | 1 | Kéo
nhôm |
– | – | ♣♣♣ | ||
| SHL DRAW 15KD | free | 0.87 | 20 | ≥200 | 1 | Gia công
kéo sâu |
– | – | – | ♣♣♣ | |
DẦU TÁCH KHUÔN
SHL RE & HF RE dùng để bôi trơn và làm mát khuôn, giúp khuôn tách khỏi phôi một cách êm nhẹ, dễ dàng
Là sản phẩm đảm bảo độ chính xác các chi tiết đúc và không gây ăn mòn khuôn đúc.
* Ưu điểm:
– Làm mát khuôn
– Giảm ma sát và đảm bảo quá trình khuôn đúc ra thành phẩm
– Bôi trơn hiệu quả và giảm ma sát tối ưu
DẦU KÉO KIM LOẠI
Doanh nghiệp đang cần sản phẩm Dầu công nghiệp dành cho máy Ép và máy Dập? nhưng phải ít mùi, nhanh khô và không cần vệ sinh máy móc trước, có khó quá không?
Sự lựa chọn phù hợp lúc này là Dầu kéo kim loại mang thương hiệu SHL, với đặc tính nhanh khô, chống ăn mòn và đặc biệt không để lại lượng dư sản phẩm ở nhiệt độ cao khi máy móc đang vận hành..
Cùng SHL chúng tôi tham khảo về thông số kỹ thuật bên dưới nhé:
| Product Name | Typical Data | Application | |||||||||
| Chlorine | Specific
Gravity, 15/4℃ |
Kinematic
Viscosity, cSt, 40℃ |
Flash
Point , ℃ |
Copper
Corrosion, 100℃, 1hr |
Process | Steel Alloys | Aluminum | Copper /
Zinc Alloys |
Ti /
Stainless Steel |
Lubricity &
EP |
|
| SHL
PRESS 2046B |
include | 0.91 | 46 | ≥200 | 1 | Nén ép các bộ phận tự động | √ |
– | conditional | – | |
| SHL
PRESS 150HA |
include | 1.11 | 164 | ≥150 | 1 | Nén ép nặng | √ |
– | – | √ |
|
| SHL
PRESS T885A |
include | 1.12 | 85 | ≥150 | 4 | Gia công chính xác | √ |
– | – | √ |
|
DẦU DẬP SHL PUNCH 540
Dầu dập 540 ứng dụng trong quy trình nén ép nhôm, Inox SUS, thép tấm EGI, với khả năng bôi trơn tuyệt vời và làm mát trong quá trình vận hành tốc độ cao.
* Ưu điểm:
– Nhanh khô, hạn chế tối đa lượng dầu thừa
– Chống ăn mòn cao
– Không để lại lượng dư của sản phẩm ở nhiệt độ cao trong quá trình sấy và hàn
| Product Name | Typical Data | Application | |||||||||
| Chlorine | Specific
Gravity, 15/4℃ |
Kinematic
Viscosity, cSt, 40℃ |
Flash
Point , ℃ |
Copper
Corrosion, 100℃, 1hr |
Process | Steel Alloys | Aluminum | Copper /
Zinc Alloys |
Ti /
Stainless Steel |
Lubricity &
EP |
|
| SHL
PUNCH H |
free | 0.77 | 1.5 | ≥50 | 1 | Ép màng nhôm | √ |
√ |
√ |
– | ♣♣ |
| SHL
PUNCH Q4 |
free | 0.77 | 1.4 | ≥50 | 1 | Nén các bộ phận tự động hóa |
√ |
conditional | – |
√ |
♣♣♣ |
| SHL
PUNCH KD3 |
free | 0.78 | 1.7 | ≥50 | 4 | Nén các bộ phận tự động hóa |
√ |
conditional | – |
√ |
♣♣♣♣ |
