Với nhu cầu sử dụng xe máy càng nhiều thì bảo dưỡng xe cũng từ đó mà tăng theo, vì thế việc tìm kiếm mua dầu nhớt chính hãng Online đang được khá nhiều người quan tâm. Vậy, làm thế nào để tránh được tình trạng lừa đảo khi mua trên mạng, hãy cùng chúng tôi tham khảo bài viết sau đây nhé.
Trang mua hàng uy tín Nhà Phân Phối Dầu Nhớt Ngọc Linh 0908.162.213 – 0975.149.031
Trong thời đại công nghệ ngày càng phát triển, việc mua các vật dụng cần thiết hiện đang rất dễ dàng, bạn chỉ cần ở nhà cầm điện thoại lên mạng và tìm thứ muốn mua, vài giờ sau là sẽ có người giao đến tận nhà cho bạn !
Dầu nhớt xe máy cũng vậy, nếu là một người cưng xe thì không bao giờ bạn bỏ mặt xe mình cho thợ tự chọn nhớt dù không biết đó là loại gì. Để bảo dưỡng xe tốt, bạn nên lên mạng tìm hiểu những vấn đề sau: Loại nhớt nào phù hợp cho xe?, Độ nhớt phù hợp với quãng đường mình hay đi?, Dung tích nhớt của xe là bao nhiêu và mua nhớt ở đâu uy tín giá tốt?
1. Loại nhớt chính hãng nào phù hợp cho xe?
+ Nếu bạn đi xe tay ga thì nên chọn nhớt có chỉ số ghi trên vỏ chai là JASO MB
+ Nếu đi xe số hoặc xe côn tay thì chọn chỉ số ghi trên vỏ chai là JASO MA, MA2
>>> Nên chọn các thương hiệu Dầu nhớt nổi tiếng như: Castrol, Motul, SHL, Voltronic, Shell…
2. Độ nhớt phù hợp cho xe?
+ Nếu bạn thường dùng xe đi làm gần, chỉ chạy lòng vòng trong thành phố Cafe với bạn bè , bạn có thể dùng nhớt có độ nhớt 5w30, 10w30 hoặc cho bốc máy.
+ Bạn thường đi tour xa, chạy đường dài thì nên chọn nhớt có độ nhớt là 5w40, 10W40, 10w50 để ổn định động cơ trên suốt cung đường nhé.
3. Dung tích nhớt của xe?
+ Bạn có thể tham khảo bảng dung tích dưới đây về nhớt cho xe của mình. Mục đích để biết và đổ đủ nhớt cho động cơ, tránh được các hư hại nặng gây tốn kém
Nên khi thay dầu nhớt xe máy phải chú ý sử dụng đúng dung tích nhớt theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
1. Hãng xe Honda
| STT | Tên xe | Khi thay nhớt thông thường (Lít) | Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) | Ghi chú |
| 1 | Honda Click Exceed | 0.7 Lít | 0.7 Lít | Xe ga |
| 2 | Honda Click Play | 0.7 Lít | 0.7 Lít | Xe ga |
| 3 | Honda SH 125/150 | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 4 | Honda SH Mode 125/150 | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 5 | Honda PCX | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 6 | Honda Air Blade FI 110 | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 7 | Honda Air Blade 125 | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 8 | Honda SCR 110 | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 9 | Honda Lead 110 (xe đời cũ) | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 10 | Honda Lead 125 | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 11 | Honda Vision 110 | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 12 | Honda Future 125 | 0.7 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
| 13 | Honda Wave RSX FI AT | 1.0 Lít | 1.2 Lít | Xe số |
| 14 | Honda Wave RSX 110 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 15 | Honda Wave 110 RS | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 16 | Honda Wave 110 S | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 17 | Honda Wave Alpha | 0.7 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
| 18 | Honda Wave S Deluxe | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 19 | Honda Super Dream | 0.7 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
2. Hãng xe máy Yamaha
| STT | Tên xe | Khi thay nhớt thông thường (Lít) | Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) | Ghi chú |
| 1 | Yamaha Cuxi 100 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe ga |
| 2 | Yamaha Nozza | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe ga |
| 3 | Yamaha Luvias STD | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 4 | Yamaha Luvias GTX | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 5 | Yamaha Mio | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 6 | Yamaha Novour LX | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe ga |
| 7 | Yamaha Novour SX | 0.8 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 8 | Yamaha Lexam | 0.8 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
| 9 | Yamaha Taurus | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 10 | Yamaha Jupiter | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 11 | Yamaha Exciter | 0.8 Lít | 1.15 Lít | Xe số |
3. Hãng Xe Máy SYM
| STT | Tên xe | Khi thay nhớt thông thường (Lít) | Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) | Ghi chú |
| 1 | SYM Angela | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 2 | SYM Angel + EZ110R | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 3 | SYM Joyride | 0.7 Lít | 0.8 Lít | Xe ga |
| 4 | SYM Enjoy125Z2 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe ga |
| 5 | SYM Attila Victoria | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe ga |
| 6 | SYM Elizabeth | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe ga |
| 7 | SYM Shark 170 | 0.65 Lít | 0.75 Lít | Xe ga |
| 8 | SYM Attila Elizabet EFI | 0.65 Lít | 0.75 Lít | Xe ga |
| 9 | SYM Shark | 0.65 Lít | 0.75 Lít | Xe ga |
| 10 | SYM Attila Passing XR | 0.65 Lít | 0.75 Lít | Xe ga |
| 11 | SYM Attila Passing 110 EFI | 0.65 Lít | 0.75 Lít | Xe ga |
3. Hãng Xe Máy Suzuki
| STT | Tên xe | Khi thay nhớt thông thường (Lít) | Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) | Ghi chú |
| 1 | Suzuki Hayate 125 | 1.0 Lít | 1.2 Lít | Xe ga |
| 2 | Suzuki UA 125-T | 1.0 Lít | 1.2 Lít | Xe ga |
| 3 | Suzuki Skydrive 125 | 1.0 Lít | 1.2 Lít | Xe ga |
| 4 | Suzuki Via 115 FI | 0.65 Lít | 0.9 Lít | Xe số |
| 5 | Suzuki Axelo 125 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 6 | Suzuki X-Bike 125 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
| 7 | Suzuki Revo 110 | 0.8 Lít | 1.0 Lít | Xe số |
5. Hãng xe máy Piaggio
| STT | Tên xe | Khi thay nhớt thông thường (Lít) | Khi thay cả lọc nhớt hoặc rã máy (Lít) | Ghi chú |
| 1 | Piaggio Vespa LX | 1.0 Lít | 1.1 Lít | Xe ga |
| 2 | Piaggio Liberty | 1.0 Lít | 1.1 Lít | Xe ga |
| 3 | Piaggio Fly | 1.0 Lít | 1.1 Lít | Xe ga |
| 4 | Piaggio Zip | 1.0 Lít | 1.1 Lít | Xe ga |
Thông số về dung tích nhớt ở các bảng trên được các nhà sản xuất khuyến cáo khi sử dụng.
4. Giá nhớt chính hãng bao nhiêu hợp lý?
Qúy khách hàng nên tìm hiểu giá ở các Công ty, NPP, Đại lý để được giá thành hợp lý và được ưu đãi hơn. Và để mua hàng CHẤT LƯỢNG nhất
5. Nơi bán nhớt chính hãng giá tốt uy tín
Cần tìm hiểu rõ thêm những địa chỉ mua hàng UY TÍN – CHÍNH HÃNG và có thông tin rõ ràng. Tránh những trường hợp địa chỉ “đen” lừa đảo.
Qua bài viết ” Cách mua nhớt Online chính hãng tránh lừa đảo ” chúng tôi hy vọng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức trong việc bảo dưỡng xe và mua hàng Online an toàn nhé. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết !!!